kiến trúc

Học thuật
Thân thiện
kiến trúc

Kiến trúc của ngôi đền cổ này rất tinh xảo và hài hòa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nghệ thuật khoa học về thiết kế, quy hoạch xây dựng các công trình như nhà cửa, cầu đường, đô thị: "Kiến trúc" lĩnh vực kết hợp giữa mỹ thuật kỹ thuật để tạo ra không gian sống làm việc.
    • Phong cách, đặc điểm thiết kế đặc trưng của một công trình hoặc một thời kỳ: "Kiến trúc" còn chỉ hình thức, cấu trúc phong cách tổng thể của một tòa nhà.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy theo học ngành kiến trúc tại trường đại học. (Anh ấy theo học ngành kiến trúc tại trường đại học.)
    • Kiến trúc của ngôi chùa này mang đậm phong cách thời . (Kiến trúc của ngôi chùa này mang đậm phong cách thời .)
    • Công trình này kiến trúc độc đáo, kết hợp giữa hiện đại truyền thống. (Công trình này kiến trúc độc đáo, kết hợp giữa hiện đại truyền thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kiến trúc sư": Người hành nghề thiết kế các công trình kiến trúc.

    • Kiến trúc sư người vẽ ra bản thiết kế cho ngôi nhà. (Kiến trúc sư người vẽ ra bản thiết kế cho ngôi nhà.)
  • "Kiến trúc cảnh quan": Chuyên ngành thiết kế không gian mở, công viên, khu vườn.

    • Khu đô thị mới chú trọng đến kiến trúc cảnh quan. (Khu đô thị mới chú trọng đến kiến trúc cảnh quan.)
  • "Kiến trúc nội thất": Chuyên ngành thiết kế bố trí trang trí không gian bên trong công trình.

    • ấy chuyên về kiến trúc nội thất cho các căn hộ cao cấp. ( ấy chuyên về kiến trúc nội thất cho các căn hộ cao cấp.)
Biến thể từ liên quan
  • Kiến trúc sư (danh từ): Người hành nghề kiến trúc.
  • Kiến trúc học (danh từ): Khoa học nghiên cứu về kiến trúc.
  • Kiến tạo (động từ): Xây dựng nên, tạo dựng nên (có nghĩa rộng hơn, không chỉ trong xây dựng).
  • Xây dựng (động từ/danh từ): Chỉ hành động hoặc ngành tạo ra công trình (thiên về kỹ thuật thi công hơn thiết kế).
Từ đồng nghĩa
  • Nghệ thuật xây dựng: Cách gọi nhấn mạnh khía cạnh mỹ thuật sáng tạo.
  • Kết cấu xây dựng: Thường chỉ phần khung, hệ thống chịu lực của công trình.
Các cụm từ liên quan
  • Bản vẽ kiến trúc: Bản vẽ thể hiện thiết kế tổng mặt bằng, hình khối, mặt đứng của công trình.

    • Bản vẽ kiến trúc cần được phê duyệt trước khi thi công. (Bản vẽ kiến trúc cần được phê duyệt trước khi thi công.)
  • Phong cách kiến trúc: Các trường phái thiết kế đặc trưng như kiến trúc cổ điển, hiện đại, đương đại.

    • Phong cách kiến trúc Đông Dương rất được ưa chuộng ở Việt Nam đầu thế kỷ 20. (Phong cách kiến trúc Đông Dương rất được ưa chuộng ở Việt Nam đầu thế kỷ 20.)
Thành ngữ, khái niệm mở rộng
  • Kiến trúc thượng tầng (Khái niệm triết học): Chỉ toàn bộ các quan điểm chính trị, pháp luật, đạo đức, triết học, nghệ thuật... của một xã hội.

    • Sự thay đổi trong cơ sở hạ tầng sẽ dẫn đến thay đổi trong kiến trúc thượng tầng. (Sự thay đổi trong cơ sở hạ tầng sẽ dẫn đến thay đổi trong kiến trúc thượng tầng.)
  • Kiến trúc phần mềm (Thuật ngữ công nghệ thông tin): Cấu trúc tổng thể các nguyên tắc thiết kế cơ bản của một hệ thống phần mềm.

    • Kiến trúc phần mềm tốt giúp hệ thống dễ bảo trì mở rộng. (Kiến trúc phần mềm tốt giúp hệ thống dễ bảo trì mở rộng.)
kiến trúc

Kiến trúc của ngôi đền cổ này rất tinh xảo và hài hòa.

  1. dt (H. kiến: xây dựng; trúc: xây đắp) Nghệ thuật xây dựng nhà cửa, thành lũy: Nhà cất theo lối kiến trúc phổ thông của các cụ (Ngô Tất Tố).